send tiếng việt là gì
send. send /send/. ngoại động từ sent /sent/. gửi, sai, phái, cho đi ( (cũng) scend) to send word to somebody: gửi vài chữ cho ai. to send a boy a school: cho một em nhỏ đi học. cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế)
Kính thưa Quý khách hàng. Nếu chắc chắn đây là yêu cầu bình thường thì Quý khách vui lòng thông báo cho chúng tôi qua: - Địa chỉ email: support.it@saigonnewport.com.vn. - Nội dung: Có dãy số Support ID: <11119984542754653963>.
Bài 7: Lập trình mạng với module socket trong Python. Python là một ngôn ngữ có khả năng cung cấp cho chúng ta làm việc ở 2 cấp độ truy cập của dịch vụ mạng (network service). Ở tầng thấp thì chúng ta có thể cho phép các socket hỗ trợ cơ bản đến các hệ điều hành, từ đó
Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi. Từ điển Anh-Việt S send word Bản dịch của "send word" trong Việt là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch 1. "through an intermediary" Ví dụ về đơn ngữ English Cách sử dụng "send word" trong một câu These strategies are given to liaison officers who send word to those closest to the problem. He just sent word that he was no longer coming back and that he hoped we understood. The lieutenant sent word over his radio at 752 that he was pursuing the trio on foot. He agrees to send word down that we'd like to meet the boss. Standing outside they sent word to him and called him. Từ đồng nghĩaTừ đồng nghĩa trong tiếng Anh của "send word" Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "send word" trong tiếng Việt Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Đăng nhập xã hội
send tiếng việt là gì